据估计

据估计
cứ cổ kế

theo ước tính; theo ước đoán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo ước tính; theo ước đoán

    • 5%

      Theo ước tính, tăng trưởng kinh tế năm nay sẽ đạt 5%.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.