Tới nội dung chính

换班

换班
huànbān
hoán ban

đổi ca; thay ca

4 nghĩa#21154
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đổi ca; thay ca

    • 。

      Anh ấy phải đổi ca tối nay.

  2. 貳动động từ

    bàn giao ca làm việc; giao ca

    • 。

      Hôm nay tôi cần đổi ca.

  3. 參动động từ

    đổi ca; bàn giao ca làm việc

    • 。

      Ngày mai chúng tôi đổi ca.

  4. 肆名danh từ

    đổi ca; thay ca

    • ,。

      Hôm nay tôi làm ca tối, ngày mai đổi ca.

换
huàn
hoán
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu