换洗

换洗
huàn
hoán tẩy

thay giặt (quần áo v.v.)

1 nghĩa#39857
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay giặt (quần áo v.v.)

    • Tôi cần thay và giặt quần áo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.