Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
/
换汤不换药
换汤不换药
hoán thang bất hoán dược
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là thay đổi hình thức bên ngoài thôi.
- 貳形tính từ
bình mới rượu cũ; thay hình thức nhưng không thay bản chất [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là thay đổi hình thức chứ không thay đổi bản chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ换汤不换药
Phồn thể換湯不換藥
hoán thang bất hoán dược
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là thay đổi hình thức bên ngoài thôi.
- 貳形tính từ
bình mới rượu cũ; thay hình thức nhưng không thay bản chất [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là thay đổi hình thức chứ không thay đổi bản chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)