换汤不换药

换汤不换药
huàntānghuànyào
hoán thang bất hoán dược

bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình mới rượu cũ; thay tên đổi bình nhưng nội dung vẫn vậy [thành ngữ]

    • Đây chỉ là thay đổi hình thức bên ngoài thôi.

  2. tính từ

    bình mới rượu cũ; thay hình thức nhưng không thay bản chất [thành ngữ]

    • Đây chỉ là thay đổi hình thức chứ không thay đổi bản chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.