换人
换人
hoán nhân
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
2 nghĩa#19356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
- 。
Chúng ta thay người đi.
- 貳动động từ
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
- 。
Huấn luyện viên quyết định thay người.
Đang tải…
换人
Phồn thể換人
hoán nhân
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
2 nghĩa#19356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
- 。
Chúng ta thay người đi.
- 貳动động từ
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
- 。
Huấn luyện viên quyết định thay người.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.