Tới nội dung chính

换人

换人
huànrén
hoán nhân

thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)

2 nghĩa#19356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)

    • 。

      Chúng ta thay người đi.

  2. 貳动động từ

    trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế

    • 。

      Huấn luyện viên quyết định thay người.

换
huàn
hoán
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu