三次

三次
sān
tam thứ

ba lần; lần thứ ba

3 nghĩa#3671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    ba lần; lần thứ ba

    第三次;发生三遍dì sān cì; fāshēng sān biàn

    • Đây là lần thứ ba tôi đến Trung Quốc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.

    • Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.

  2. số từ

    ba lần

    做某事三个回数zuò mǒushì sān ge huíshù

    • Tôi đã đi Trung Quốc ba lần.

  3. số từ

    bậc ba; (phương trình) bậc ba

    数学中指三个相同的数相乘,或方程中最高次幂为三的shùxué zhōng zhǐ sān gè xiāngtóng de shù xiāngrú,huò fāngchéng zhōng zuì gāo cì mì wéi sān de

    • Phương trình này là bậc ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.