Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
三次
ba lần; lần thứ ba
NGHĨA
- 壹数số từ
ba lần; lần thứ ba
中第三次;发生三遍dì sān cì; fāshēng sān biàn
- 。
Đây là lần thứ ba tôi đến Trung Quốc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
- 。
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
- 貳数số từ
ba lần
中做某事三个回数zuò mǒushì sān ge huíshù
- 。
Tôi đã đi Trung Quốc ba lần.
- 參数số từ
bậc ba; (phương trình) bậc ba
中数学中指三个相同的数相乘,或方程中最高次幂为三的shùxué zhōng zhǐ sān gè xiāngtóng de shù xiāngrú,huò fāngchéng zhōng zuì gāo cì mì wéi sān de
- 。
Phương trình này là bậc ba.
解字
GIẢI TỰba lần; lần thứ ba
NGHĨA
- 壹数số từ
ba lần; lần thứ ba
中第三次;发生三遍dì sān cì; fāshēng sān biàn
- 。
Đây là lần thứ ba tôi đến Trung Quốc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
- 。
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
- 貳数số từ
ba lần
中做某事三个回数zuò mǒushì sān ge huíshù
- 。
Tôi đã đi Trung Quốc ba lần.
- 參数số từ
bậc ba; (phương trình) bậc ba
中数学中指三个相同的数相乘,或方程中最高次幂为三的shùxué zhōng zhǐ sān gè xiāngtóng de shù xiāngrú,huò fāngchéng zhōng zuì gāo cì mì wéi sān de
- 。
Phương trình này là bậc ba.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.