损耗品

损耗品
sǔnhàopǐn
tổn hao phẩm

vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn

    • Đây đều là hàng tiêu hao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.