损人利己

损人利己
sǔnrén
tổn nhân lợi kỷ

hại người lợi mình [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hại người lợi mình [thành ngữ]

    • Anh ta luôn hại người lợi mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.