- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.