捐血者

捐血者
juānxuèzhě
quyên huyết giả

người hiến máu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hiến máu

    • Người hiến máu có thể giúp đỡ người khác.

  2. danh từ

    người hiến máu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.