捐精

捐精
juānjīng
quyên tinh

hiến tinh trùng

1 nghĩa#44761
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiến tinh trùng

    • Hiến tinh là một cách để giúp đỡ người khác.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.