捐弃

捐弃
juān
quyên khí

từ bỏ; dứt bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ; dứt bỏ

    • Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Chúng ta nên bỏ qua những hiềm khích trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.