shāo
sao
⼿bộ thủ · 10 nét

mang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)

    • Xin bạn nhắn lời giúp tôi cho anh ấy.

  2. động từ

    giao; bàn giao; giao phó

    • Xin bạn giúp tôi chuyển một tin nhắn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.