捎
捎
sao
⼿bộ thủ · 10 nétmang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17747
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)
- 。
Xin bạn nhắn lời giúp tôi cho anh ấy.
- 貳动động từ
giao; bàn giao; giao phó
- 。
Xin bạn giúp tôi chuyển một tin nhắn.
Đang tải…
捎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)
- 。
Xin bạn nhắn lời giúp tôi cho anh ấy.
- 貳动động từ
giao; bàn giao; giao phó
- 。
Xin bạn giúp tôi chuyển một tin nhắn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.