捍卫者

捍卫者
hànwèizhě
hãn vệ giả

người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)

    • Anh ấy là người bảo vệ nhân quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.