- 扌thủ(tay)BỘ
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)HÌNH THANH
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
dũng cảm bước ra; xung phong đứng ra [thành ngữ]
dũng cảm bước ra; xung phong đứng ra [thành ngữ]
Anh ấy luôn dũng cảm đứng ra giúp đỡ người khác.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
dũng cảm bước ra; xung phong đứng ra [thành ngữ]
dũng cảm bước ra; xung phong đứng ra [thành ngữ]
Anh ấy luôn dũng cảm đứng ra giúp đỡ người khác.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.