- 扌thủ(tay)BỘ
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)HÌNH THANH
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.