挺而走险

挺而走险
tǐngérzǒuxiǎn
đĩnh nhi tẩu hiểm

liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.