铤而走险

铤而走险
tǐngérzǒuxiǎn
thính nhi tẩu hiểm

liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]

1 nghĩa#49177
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]

    • Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.