挺立

挺立
tǐng
đĩnh lập

đứng thẳng; đứng vững

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng thẳng; đứng vững

    • Cái cây này đứng thẳng trong gió.

  2. động từ

    đứng thẳng; đứng sừng sững

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.