挺好

挺好
tǐnghǎo
đĩnh hảo

Tuyệt vời; tốt quá rồi

HSK 2 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Tuyệt vời; tốt quá rồi

    • Ý tưởng này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.