- 扌thủ(tay)BỘ
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)HÌNH THANH
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Tuyệt vời; tốt quá rồi
Tuyệt vời; tốt quá rồi
Ý tưởng này rất hay.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Tuyệt vời; tốt quá rồi
Tuyệt vời; tốt quá rồi
Ý tưởng này rất hay.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.