振聋发聩

振聋发聩
zhènlóngkuì
chấn lung phát hội

lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất thức tỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.