挨肩擦背

挨肩擦背
āijiānbèi
ai kiên sát bối

chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]

    • Trên đường người đông như núi, chen chúc vai kề vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.