Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨肩擦背
挨肩擦背
ai kiên sát bối
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
- ,。
Trên đường người đông như núi, chen chúc vai kề vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挨肩擦背
Phồn thể挨
ai kiên sát bối
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
- ,。
Trên đường người đông như núi, chen chúc vai kề vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)