挨打受气

挨打受气
áishòu
ai đả thọ khí

chịu đòn chịu nhục; bị đánh bị ức hiếp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đòn chịu nhục; bị đánh bị ức hiếp [thành ngữ]

    • Anh ấy bị bắt nạt và đánh đập từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.