挨家挨户

挨家挨户
āijiāāi
ai gia ai hộ

từng nhà từng hộ; đến từng nhà

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33962
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng nhà từng hộ; đến từng nhà

    • Anh ấy đi từng nhà để tiếp thị sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.