Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤花袋
挤花袋
tễ hoa đại
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
- 。
Cô ấy dùng túi bắt kem để trang trí bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
挤花袋
Phồn thể擠花袋
tễ hoa đại
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
- 。
Cô ấy dùng túi bắt kem để trang trí bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)