挤花袋

挤花袋
huādài
tễ hoa đại

túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)

    • Cô ấy dùng túi bắt kem để trang trí bánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.