挤来挤去

挤来挤去
lái
tễ lai tễ khứ

chen chúc qua lại; xô đẩy nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chen chúc qua lại; xô đẩy nhau

    • Mọi người chen chúc ở nhà ga.

  2. động từ

    chen lấn; xô đẩy nhau

    • Mọi người chen chúc trong tàu điện ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.