挤兑

挤兑
duì
tễ đoái

rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run

    • Ngân hàng bị rút tiền ồ ạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.