Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤对
挤对
tễ đối
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
- 。
Anh ấy luôn chế giễu người khác.
- 貳动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Anh ta luôn bắt nạt người khác.
- 參动động từ
ép buộc; dồn ép (ai đó nhượng bộ)
- 。
Anh ấy luôn ép buộc người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挤对
Phồn thể擠對
tễ đối
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
- 。
Anh ấy luôn chế giễu người khác.
- 貳动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Anh ta luôn bắt nạt người khác.
- 參动động từ
ép buộc; dồn ép (ai đó nhượng bộ)
- 。
Anh ấy luôn ép buộc người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)