挤对

挤对
duì
tễ đối

(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép

    • Anh ấy luôn chế giễu người khác.

  2. động từ

    khinh thường; xúc phạm; khinh mạn

    • Anh ta luôn bắt nạt người khác.

  3. động từ

    ép buộc; dồn ép (ai đó nhượng bộ)

    • Anh ấy luôn ép buộc người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.