挤上去

挤上去
shàngqu
tễ thượng khứ

chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chen lên; nhồi mình lên (xe đông người)

    • Tôi đã chen lên được rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.