挡风墙

挡风墙
dǎngfēngqiáng
đảng phong tường

tường chắn gió; hàng rào chắn gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường chắn gió; hàng rào chắn gió

    • Tường chắn gió có thể bảo vệ thực vật.

  2. danh từ

    bức tường chắn gió; (bóng) người che chắn; chỗ dựa

    • Anh ấy là bức tường chắn gió trong cuộc đời tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.