挡箭牌

挡箭牌
dǎngjiànpái
đảng tiễn bài

tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi

2 nghĩa#41870
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ; bình phong che chắn; vật để đổ lỗi

    • Anh ấy lấy công việc làm lá chắn.

  2. danh từ

    tấm khiên chắn tên; (bóng) cái cớ để thoái thác; bình phong

    • Anh ấy dùng tôi làm lá chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.