挡泥板

挡泥板
dǎngbǎn
đảng nê bản

chắn bùn; chắn bùn xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chắn bùn; chắn bùn xe

    • Chắn bùn xe đạp của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.