Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
/
挠痒痒
挠痒痒
nạo dưỡng dưỡng
gãi ngứa; cù
1 nghĩa#41307
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi ngứa; cù
- 。
Anh ấy thích cù lét.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
挠痒痒
Phồn thể撓癢癢
nạo dưỡng dưỡng
gãi ngứa; cù
1 nghĩa#41307
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi ngứa; cù
- 。
Anh ấy thích cù lét.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)