挠痒痒

挠痒痒
náoyǎngyang
nạo dưỡng dưỡng

gãi ngứa; cù

1 nghĩa#41307
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gãi ngứa; cù

    • Anh ấy thích cù lét.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.