náo
nạo
⼿bộ thủ · 9 nét

cào; cấu; nắm; bắt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20162
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào; cấu; nắm; bắt

    • Mèo của tôi thích cào ghế sofa.

  2. động từ

    cào; gãi; cản trở

    • Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.

  3. động từ

    cúi đầu; khuất phục; chịu thua

    • Anh ấy gãi đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.