挖墙脚

挖墙脚
qiángjiǎo
oạt tường cước

lật đổ; lật úp; làm sụp đổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật đổ; lật úp; làm sụp đổ

    • Anh ấy muốn phá hoại.

  2. động từ

    phá nền tảng (của người khác); giật dây ngầm; câu kéo người/khách của người khác

    • Anh ấy đã làm người khác thất vọng.

  3. động từ

    lôi kéo người khác bỏ đi; cướp người (nhân tài, người yêu...) của người khác

    • Anh ta muốn ve vãn người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.