Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖土机
挖土机
oạt thổ cơ
máy xúc đất; máy đào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy xúc đất; máy đào
- 。
Chiếc máy xúc này rất mới.
- 貳名danh từ
máy đào gàu ngược; máy xúc ngược (backhoe)
- 。
Máy xúc đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挖土机
Phồn thể挖土機
oạt thổ cơ
máy xúc đất; máy đào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy xúc đất; máy đào
- 。
Chiếc máy xúc này rất mới.
- 貳名danh từ
máy đào gàu ngược; máy xúc ngược (backhoe)
- 。
Máy xúc đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)