挑高

挑高
tiāogāo
khiêu cao

trần nhà cao; (kiến trúc) không gian có trần cao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trần nhà cao; (kiến trúc) không gian có trần cao

    • Căn phòng này có trần cao.

  2. nâng cao (trần nhà); nâng lên độ cao

  3. chiều cao trần nhà; độ cao thông thủy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.