挑花眼

挑花眼
tiǎohuāyǎn
khiêu hoa nhãn

hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoa mắt; rối mắt vì quá nhiều lựa chọn

    • Nhiều lựa chọn quá, tôi hoa cả mắt rồi.

  2. động từ

    hoa mắt vì quá nhiều lựa chọn; rối mắt không biết chọn gì

    • Nhiều lựa chọn thế này, tôi hoa cả mắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.