挑毛病

挑毛病
tiāomáobìng
khiêu mao bệnh

bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự

    • Anh ấy luôn thích bới móc.

  2. động từ

    bới lông tìm vết; soi mói; bắt bẻ

  3. động từ

    lằm nhằm; càu nhàu; nói dai

    • Anh ấy luôn cằn nhằn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.