- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
Anh ấy luôn thích bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; bắt bẻ
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
Anh ấy luôn thích bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; bắt bẻ
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.