挑拨

挑拨
tiǎo
khiêu bát

kích động; xúi giục; ly gián

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích động; xúi giục; ly gián

    • Anh ta thích gây chia rẽ.

  2. động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.