挑战者

挑战者
tiǎozhànzhě
khiêu chiến giả

người thách thức; kẻ thách đấu

1 nghĩa#18590
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thách thức; kẻ thách đấu

    • Anh ấy là một người thách đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.