按立

按立
àn
án lập

lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong

    • Anh ấy được phong chức mục sư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.