按揭

按揭
ànjiē
án yết

vay thế chấp; thế chấp mua nhà

2 nghĩa#40217
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vay thế chấp; thế chấp mua nhà

    • Chúng tôi đã nộp đơn xin vay thế chấp để mua nhà.

  2. động từ

    vay thế chấp (mua bất động sản); trả góp có thế chấp

    • Chúng tôi đã mua một căn nhà trả góp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.