- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ tiêu; tiêu chí; hạn ngạch
chỉ tiêu; tiêu chí; hạn ngạch
Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu năm nay.
chỉ tiêu; chỉ số; tiêu chí
Chỉ số này rất quan trọng.
chỉ tiêu; chỉ số; tiêu chí
Chỉ tiêu này rất quan trọng.
chỉ tiêu; chỉ số; (computing) con trỏ
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ tiêu; tiêu chí; hạn ngạch
chỉ tiêu; tiêu chí; hạn ngạch
Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu năm nay.
chỉ tiêu; chỉ số; tiêu chí
Chỉ số này rất quan trọng.
chỉ tiêu; chỉ số; tiêu chí
Chỉ tiêu này rất quan trọng.
chỉ tiêu; chỉ số; (computing) con trỏ
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.