指数
chỉ số; số mũ (toán học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示某种情况变化程度的数值。biǎoshì mǒuzhǒng qíngkuàng biànhuà chéngdù de shùzhí。
- 。
Chỉ số này rất cao.
- 貳名danh từ
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示幂运算中底数要乘以自己的次数biǎoshì mìyùnsuàn zhōng dǐshù yào chéngyǐ zìjǐ de cìshù
- ?
Chỉ số này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
chỉ số dưới; chỉ số
中表示数学运算中幂的大小的数字;也指衡量事物变化程度的数值biǎoshì shùxué yùnsuàn zhōng mì de dàxiǎo de shùzì;yě zhǐ héngliàng shìwù biànhuà chéngdù de shùzhí
- 肆名danh từ
chỉ số; hàm mũ; tăng trưởng mũ
中表示数学中的幂运算,底数上面的数字biǎoshì shùxué zhōng de mìyùnsuàn、dǐshù shàngmiàn de shùzì
- 。
Hàm số mũ rất quan trọng.
chỉ số; số mũ (toán học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示某种情况变化程度的数值。biǎoshì mǒuzhǒng qíngkuàng biànhuà chéngdù de shùzhí。
- 。
Chỉ số này rất cao.
- 貳名danh từ
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示幂运算中底数要乘以自己的次数biǎoshì mìyùnsuàn zhōng dǐshù yào chéngyǐ zìjǐ de cìshù
- ?
Chỉ số này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
chỉ số dưới; chỉ số
中表示数学运算中幂的大小的数字;也指衡量事物变化程度的数值biǎoshì shùxué yùnsuàn zhōng mì de dàxiǎo de shùzì;yě zhǐ héngliàng shìwù biànhuà chéngdù de shùzhí
- 肆名danh từ
chỉ số; hàm mũ; tăng trưởng mũ
中表示数学中的幂运算,底数上面的数字biǎoshì shùxué zhōng de mìyùnsuàn、dǐshù shàngmiàn de shùzì
- 。
Hàm số mũ rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.