Tới nội dung chính

指数

指数
zhǐshù
chỉ số

chỉ số; số mũ (toán học)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#13346
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chỉ số; số mũ (toán học)

    中表示某种情况变化程度的数值。biǎoshì mǒuzhǒng qíngkuàng biànhuà chéngdù de shùzhí。

    • 。

      Chỉ số này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    chỉ số; số mũ (toán học)

    中表示幂运算中底数要乘以自己的次数biǎoshì mìyùnsuàn zhōng dǐshù yào chéngyǐ zìjǐ de cìshù

    • ?

      Chỉ số này là bao nhiêu?

  3. 參名danh từ

    chỉ số dưới; chỉ số

    中表示数学运算中幂的大小的数字;也指衡量事物变化程度的数值biǎoshì shùxué yùnsuàn zhōng mì de dàxiǎo de shùzì;yě zhǐ héngliàng shìwù biànhuà chéngdù de shùzhí

  4. 肆名danh từ

    chỉ số; hàm mũ; tăng trưởng mũ

    中表示数学中的幂运算,底数上面的数字biǎoshì shùxué zhōng de mìyùnsuàn、dǐshù shàngmiàn de shùzì

    • 。

      Hàm số mũ rất quan trọng.

指
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu