- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
Đừng chỉ trỏ người khác.
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
Anh ấy thích chỉ trỏ người khác.
chỉ ra; nêu ra
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
Đừng chỉ trỏ người khác.
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
Anh ấy thích chỉ trỏ người khác.
chỉ ra; nêu ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.