- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.