持平之论

持平之论
chípíngzhīlùn
trì bình chi luận

lời bình công bằng; nhận xét khách quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bình công bằng; nhận xét khách quan

    • Đây là một lập luận công bằng.

  2. danh từ

    nhận xét công bằng; ý kiến trung lập

    • Anh ấy đã đưa ra một quan điểm công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.