持卡人

持卡人
chírén
trì ca nhân

người giữ thẻ; chủ thẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giữ thẻ; chủ thẻ

    • Xin hỏi tên chủ thẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.