持久战

持久战
chíjiǔzhàn
trì cửu chiến

chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài

    • Chiến tranh kéo dài cần sự kiên nhẫn và kiên trì.

  2. danh từ

    chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao

    • Chiến tranh tiêu hao cần sự kiên nhẫn và kiên trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.